Từ: ăn lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn lương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănlương

Nghĩa ăn lương trong tiếng Việt:

["- đgt. Hưởng lương tháng theo chế độ làm việc: làm công ăn lương nghỉ không ăn lương ăn lương nhà nước."]

Dịch ăn lương sang tiếng Trung hiện đại:

拿工资

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)
ăn lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn lương Tìm thêm nội dung cho: ăn lương