Chữ 囉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囉, chiết tự chữ LA, RA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囉:

囉 la

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囉

Chiết tự chữ la, ra bao gồm chữ 口 羅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囉 cấu thành từ 2 chữ: 口, 羅
  • khẩu
  • la, là
  • la [la]

    U+56C9, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo1, lou2;
    Việt bính: lo1 lo4;

    la

    Nghĩa Trung Việt của từ 囉

    (Danh) Lâu la : xem lâu .

    (Trợ)
    Tiếng đệm trong ca khúc.
    ◇Ung Hi nhạc phủ : Xướng nhất hội la lí la, luận thanh nhàn thùy tự ngã , (Hoàng oanh nhi ) Hát một hồi la lí la, bàn về thanh nhàn ai như ta?

    (Tính)
    La sách : (1) Nói nhiều không ngừng, lải nhải.
    ◎Như: bất dụng la sách liễu không cần phải lải nhải. ☆Tương tự: la tô , la toa . (2) Lôi thôi, rắc rối, phiền nhiễu.
    ◎Như: giá kiện sự khả chân la sách! việc này rắc rối thật! ☆Tương tự: la tô , la toa .

    la, như "la ó, la mắng" (vhn)
    ra, như "nói ra; thở ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囉:

    , , , , 𡅠, 𡅧, 𡅨, 𡅩, 𡅪, 𡅫, 𡅬, 𡅯,

    Dị thể chữ 囉

    ,

    Chữ gần giống 囉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囉 Tự hình chữ 囉 Tự hình chữ 囉 Tự hình chữ 囉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囉

    la:la ó, la mắng
    ra:nói ra; thở ra
    囉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囉 Tìm thêm nội dung cho: 囉