Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囉, chiết tự chữ LA, RA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囉:
囉
Biến thể giản thể: 啰;
Pinyin: luo1, lou2;
Việt bính: lo1 lo4;
囉 la
(Trợ) Tiếng đệm trong ca khúc.
◇Ung Hi nhạc phủ 雍熙樂府: Xướng nhất hội la lí la, luận thanh nhàn thùy tự ngã 唱一會囉哩囉, 論清閑誰似我 (Hoàng oanh nhi 黃鶯兒) Hát một hồi la lí la, bàn về thanh nhàn ai như ta?
(Tính) La sách 囉嗦: (1) Nói nhiều không ngừng, lải nhải.
◎Như: bất dụng la sách liễu 不用囉嗦了 không cần phải lải nhải. ☆Tương tự: la tô 囉囌, la toa 囉唆. (2) Lôi thôi, rắc rối, phiền nhiễu.
◎Như: giá kiện sự khả chân la sách! 這件事可真囉嗦 việc này rắc rối thật! ☆Tương tự: la tô 囉囌, la toa 囉唆.
la, như "la ó, la mắng" (vhn)
ra, như "nói ra; thở ra" (gdhn)
Pinyin: luo1, lou2;
Việt bính: lo1 lo4;
囉 la
Nghĩa Trung Việt của từ 囉
(Danh) Lâu la 嘍囉: xem lâu 嘍.(Trợ) Tiếng đệm trong ca khúc.
◇Ung Hi nhạc phủ 雍熙樂府: Xướng nhất hội la lí la, luận thanh nhàn thùy tự ngã 唱一會囉哩囉, 論清閑誰似我 (Hoàng oanh nhi 黃鶯兒) Hát một hồi la lí la, bàn về thanh nhàn ai như ta?
(Tính) La sách 囉嗦: (1) Nói nhiều không ngừng, lải nhải.
◎Như: bất dụng la sách liễu 不用囉嗦了 không cần phải lải nhải. ☆Tương tự: la tô 囉囌, la toa 囉唆. (2) Lôi thôi, rắc rối, phiền nhiễu.
◎Như: giá kiện sự khả chân la sách! 這件事可真囉嗦 việc này rắc rối thật! ☆Tương tự: la tô 囉囌, la toa 囉唆.
la, như "la ó, la mắng" (vhn)
ra, như "nói ra; thở ra" (gdhn)
Dị thể chữ 囉
啰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囉
| la | 囉: | la ó, la mắng |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |

Tìm hình ảnh cho: 囉 Tìm thêm nội dung cho: 囉
