Chữ 讒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讒, chiết tự chữ GIÈM, SÀM, SÒM, SỒM, SỜM, XÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讒:

讒 sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讒

Chiết tự chữ gièm, sàm, sòm, sồm, sờm, xàm bao gồm chữ 言 毚 hoặc 訁 毚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讒 cấu thành từ 2 chữ: 言, 毚
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 讒 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 毚
  • ngôn
  • sàm [sàm]

    U+8B92, tổng 24 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: caam4
    1. [讒言] sàm ngôn;

    sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 讒

    (Động) Gièm pha, nói xấu.
    ◇Phạm Trọng Yêm
    : Ưu sàm úy ki (Nhạc Dương Lâu kí ) Lo sợ bị gièm chê.

    sàm, như "sàm ngôn; sàm sỡ" (vhn)
    sòm, như "om sòm" (btcn)
    xàm, như "nói xàm; xàm xỡ; xồm xoàm" (btcn)
    gièm, như "gièm pha" (gdhn)
    sồm, như "sồm soàm" (gdhn)
    sờm, như "sờm sỡ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讒:

    , , , ,

    Dị thể chữ 讒

    ,

    Chữ gần giống 讒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讒 Tự hình chữ 讒 Tự hình chữ 讒 Tự hình chữ 讒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讒

    gièm:gièm pha
    sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
    sòm:om sòm
    sồm:sồm soàm
    sờm:sờm sỡ
    xàm:nói xàm; xàm xỡ; xồm xoàm
    讒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讒 Tìm thêm nội dung cho: 讒