Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讒, chiết tự chữ GIÈM, SÀM, SÒM, SỒM, SỜM, XÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讒:
讒
Biến thể giản thể: 谗;
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4
1. [讒言] sàm ngôn;
讒 sàm
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Ưu sàm úy ki 憂讒畏譏 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lo sợ bị gièm chê.
sàm, như "sàm ngôn; sàm sỡ" (vhn)
sòm, như "om sòm" (btcn)
xàm, như "nói xàm; xàm xỡ; xồm xoàm" (btcn)
gièm, như "gièm pha" (gdhn)
sồm, như "sồm soàm" (gdhn)
sờm, như "sờm sỡ" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: caam4
1. [讒言] sàm ngôn;
讒 sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 讒
(Động) Gièm pha, nói xấu.◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Ưu sàm úy ki 憂讒畏譏 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lo sợ bị gièm chê.
sàm, như "sàm ngôn; sàm sỡ" (vhn)
sòm, như "om sòm" (btcn)
xàm, như "nói xàm; xàm xỡ; xồm xoàm" (btcn)
gièm, như "gièm pha" (gdhn)
sồm, như "sồm soàm" (gdhn)
sờm, như "sờm sỡ" (gdhn)
Dị thể chữ 讒
谗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讒
| gièm | 讒: | gièm pha |
| sàm | 讒: | sàm ngôn; sàm sỡ |
| sòm | 讒: | om sòm |
| sồm | 讒: | sồm soàm |
| sờm | 讒: | sờm sỡ |
| xàm | 讒: | nói xàm; xàm xỡ; xồm xoàm |

Tìm hình ảnh cho: 讒 Tìm thêm nội dung cho: 讒
