ất bảng
Tức là
ất khoa
乙科.
§ Tên một khoa thi thời xưa. Đời Hán, đậu khoa này được bổ làm chức thuộc quan
xá nhân
舍人 của thái tử. Đời Minh, đời Thanh gọi cử nhân là
ất khoa
乙科, tiến sĩ là
giáp khoa
甲科.Chỉ
cử nhân
舉人.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙
| hắt | 乙: | hắt hủi |
| lớt | 乙: | lớt nhớt |
| át | 乙: | lấn át |
| ất | 乙: | ất bảng |
| ắc | 乙: | đầy ắc (đầy ất) |
| ắt | 乙: | ắt là (đúng như vậy, chắc thế) |
| ặc | 乙: | ắt thật (chắc hẳn thế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 乙榜 Tìm thêm nội dung cho: 乙榜
