Từ: 乙榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乙榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ất bảng
Tức là
ất khoa
科.
§ Tên một khoa thi thời xưa. Đời Hán, đậu khoa này được bổ làm chức thuộc quan
xá nhân
人 của thái tử. Đời Minh, đời Thanh gọi cử nhân là
ất khoa
科, tiến sĩ là
giáp khoa
科.Chỉ
cử nhân
人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt:hắt hủi
lớt:lớt nhớt
át:lấn át
ất:ất bảng
ắc:đầy ắc (đầy ất)
ắt:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc:ắt thật (chắc hẳn thế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
乙榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乙榜 Tìm thêm nội dung cho: 乙榜