Từ: 事宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự nghi
Đạo lí, cơ nghi của sự tình.
◇Bạch Cư Dị 易:
Khanh kim thụ mệnh chi hậu, túc đắc tiết chế tam quân, sử kì bất thất sự nghi
後, 軍, 使宜 (Dữ Vương Thừa Tông chiếu 詔) Nay khanh đã thụ mệnh, có thể tiết chế ba quân, làm cho không mất đạo lí.Sự tình.

Nghĩa của 事宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyí] thủ tục; công việc。关于事情的安排、处理(多用于公文、法令)。
商谈呈递国书事宜。
bàn về việc trình quốc thư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
事宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事宜 Tìm thêm nội dung cho: 事宜