Cao su chống va đập cửa
ngũ đại dương
Năm vùng biển lớn trên địa cầu, gồm
Thái Bình dương
太平洋,
Ấn Độ dương
印度洋,
Đại Tây dương
大西洋,
Nam Băng dương
南冰洋 và
Bắc Băng dương
北冰洋.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |

Tìm hình ảnh cho: 五大洋 Tìm thêm nội dung cho: 五大洋
