Cao su chống va đập cửa

Từ: 五大洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五大洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ đại dương
Năm vùng biển lớn trên địa cầu, gồm
Thái Bình dương
洋,
Ấn Độ dương
洋,
Đại Tây dương
西洋,
Nam Băng dương
洋 và
Bắc Băng dương
洋.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
五大洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五大洋 Tìm thêm nội dung cho: 五大洋