Từ: 佛海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật hải
Cảnh giới Phật đà rộng lớn vô biên như biển cả.
◇Lương Vũ Đế 帝:
Dẫn nhập tuệ lưu, đồng quy Phật hải
流, 海 (Kim cương bát nhã sám văn 文).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
佛海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛海 Tìm thêm nội dung cho: 佛海