Chữ 懺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懺, chiết tự chữ SÁM, SẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懺:

懺 sám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懺

Chiết tự chữ sám, sắm bao gồm chữ 心 韱 hoặc 忄 韱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懺 cấu thành từ 2 chữ: 心, 韱
  • tim, tâm, tấm
  • tiêm
  • 2. 懺 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 韱
  • tâm
  • tiêm
  • sám [sám]

    U+61FA, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan4;
    Việt bính: caam3;

    sám

    Nghĩa Trung Việt của từ 懺

    (Động) Ăn năn, hối ngộ.
    ◎Như: sám hối
    ăn năn.

    (Danh)
    Kinh sám hối (nhà Phật).
    ◎Như: bái sám làm lễ cầu cúng, sám pháp phép lễ sám hối.

    sám, như "sám hối" (gdhn)
    sắm, như "sắm sanh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懺:

    , , , , 𢥖,

    Dị thể chữ 懺

    ,

    Chữ gần giống 懺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懺 Tự hình chữ 懺 Tự hình chữ 懺 Tự hình chữ 懺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懺

    sám:sám hối
    sắm:sắm sanh
    xắm: 
    懺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懺 Tìm thêm nội dung cho: 懺