Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懺, chiết tự chữ SÁM, SẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懺:
懺
Biến thể giản thể: 忏;
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;
懺 sám
◎Như: sám hối 懺悔 ăn năn.
(Danh) Kinh sám hối (nhà Phật).
◎Như: bái sám 拜懺 làm lễ cầu cúng, sám pháp 懺法 phép lễ sám hối.
sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)
Pinyin: chan4;
Việt bính: caam3;
懺 sám
Nghĩa Trung Việt của từ 懺
(Động) Ăn năn, hối ngộ.◎Như: sám hối 懺悔 ăn năn.
(Danh) Kinh sám hối (nhà Phật).
◎Như: bái sám 拜懺 làm lễ cầu cúng, sám pháp 懺法 phép lễ sám hối.
sám, như "sám hối" (gdhn)
sắm, như "sắm sanh" (gdhn)
Dị thể chữ 懺
忏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懺
| sám | 懺: | sám hối |
| sắm | 懺: | sắm sanh |
| xắm | 懺: |

Tìm hình ảnh cho: 懺 Tìm thêm nội dung cho: 懺
