Cao su chống va đập cửa

Từ: 信手拈来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信手拈来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信手拈来 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnshǒuniānlái] Hán Việt: TÍN THỦ NIÊM LAI
hạ bút thành văn。随手拿来,多形容写文章时词汇或材料丰富,不必多寻思,就能写出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拈

chiêm:chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)
chêm:chêm vào, chêm cho chặt
chớm:chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh
niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
信手拈来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信手拈来 Tìm thêm nội dung cho: 信手拈来