Từ: 僧房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僧房:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僧 • 房

tăng phòng
Nhà chùa, chỗ của tu sĩ đạo Phật tu tập.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tưởng tôn huynh lữ kí tăng phòng, bất vô tịch liêu chi cảm, cố đặc cụ tiểu chước, yêu huynh đáo tệ trai nhất ẩm
想尊兄旅寄僧房, 不無寂寥之感, 故特具小酌, 邀兄到敝齋一飲 (Đệ nhất hồi) Nghĩ đến tôn huynh trọ ở nhà chùa, có lẽ không khỏi cảm thấy hiu quạnh, cho nên tôi có bày riêng một tiệc nhỏ mời tôn huynh sang bên nhà uống một chén.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng僧:tăng ni

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng房:buồng the
phòng房:phòng khuê
僧房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僧房 Tìm thêm nội dung cho: 僧房