Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
triệu trẫm
Điềm báo trước, trưng triệu.Hình trạng.
◇Quán Hưu 貫休:
Đằng đằng ngột ngột bộ trì trì, Triệu trẫm tiêu ma chỉ tự tri
騰騰兀兀步遲遲, 兆朕消磨只自知 (San cư 山居).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆
| diệu | 兆: | diệu vợi |
| giếu | 兆: | |
| giệu | 兆: | giệu giạo |
| triệu | 兆: | triệu chứng |
| điềm | 兆: | điềm lành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朕
| chũm | 朕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| trũm | 朕: | bán trũm |
| trẫm | 朕: | trẫm (nhà vua xưng) |

Tìm hình ảnh cho: 兆朕 Tìm thêm nội dung cho: 兆朕
