Từ: 兆朕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兆朕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triệu trẫm
Điềm báo trước, trưng triệu.Hình trạng.
◇Quán Hưu 休:
Đằng đằng ngột ngột bộ trì trì, Triệu trẫm tiêu ma chỉ tự tri
, 知 (San cư 居).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆

diệu:diệu vợi
giếu: 
giệu:giệu giạo
triệu:triệu chứng
điềm:điềm lành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
trũm:bán trũm
trẫm:trẫm (nhà vua xưng)
兆朕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兆朕 Tìm thêm nội dung cho: 兆朕