Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兆, chiết tự chữ DIỆU, GIỆU, TRIỆU, ĐIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兆:
兆
Chiết tự chữ 兆
Chiết tự chữ diệu, giệu, triệu, điềm bao gồm chữ 儿 丷 八 hoặc 冰 儿 丶 丶 hoặc 冫 儿 丶 丶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 兆 cấu thành từ 3 chữ: 儿, 丷, 八 |
2. 兆 cấu thành từ 4 chữ: 冰, 儿, 丶, 丶 |
3. 兆 cấu thành từ 4 chữ: 冫, 儿, 丶, 丶 |
Pinyin: zhao4;
Việt bính: siu6 ziu6
1. [吉兆] cát triệu 2. [凶兆] hung triệu 3. [兆朕] triệu trẫm;
兆 triệu
Nghĩa Trung Việt của từ 兆
(Danh) Vết nứt nẻ, vằn hiện ra trên mai rùa, xương thú sau khi đốt nóng, ngày xưa dùng để bói lành dữ, tốt xấu.(Danh) Điềm.
◎Như: cát triệu 吉兆 điềm tốt, trẫm triệu 朕兆 điềm triệu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Diệu tai! Ngô mỗi vị huynh tất phi cửu cư nhân hạ giả, kim sở ngâm chi cú, phi đằng chi triệu dĩ kiến, bất nhật khả tiếp lí ư vân nghê chi thượng hĩ. Khả hạ! Khả hạ! 妙哉! 吾每謂兄必非久居人下者, 今所吟之句, 飛騰之兆已見, 不日可接履於雲霓之上矣. 可賀! 可賀! (Đệ nhất hồi) Hay lắm! Tôi thường nói (tôn) huynh tất không chịu ở lâu dưới người (tầm thường), nay huynh ngâm câu này, điềm triệu được bay nhảy đã thấy, chẳng mấy ngày nữa sẽ "nhẹ bước thang mây". Đáng mừng! Đáng mừng!
(Danh) Một triệu là 1.000.000. Mười ức 億 là một triệu 兆, tức là một trăm vạn 萬.
(Danh) Huyệt, mồ mả.
◎Như: bốc triệu 卜兆 bói tìm huyệt chôn.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ngô lực năng cải táng, chung táng nhữ ư tiên nhân chi triệu 吾力能改葬, 終葬汝於先人之兆 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú mà đủ sức sẽ cải táng, sau cùng sẽ đem chôn cháu bên mồ mả tổ tiên.
(Danh) Họ Triệu.
(Động) Báo trước.
◎Như: thụy tuyết triệu phong niên 瑞雪兆豐年 tuyết lành báo trước năm được mùa.(Hình) Nhiều, đông.
◇Thư Kinh 書經: Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi 一人有慶, 兆民賴之 (Lữ hình 呂刑) Một người có phúc đức, muôn dân được nhờ.
triệu, như "triệu chứng" (vhn)
diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
điềm, như "điềm lành" (gdhn)
giệu, như "giệu giạo" (gdhn)
Nghĩa của 兆 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhào]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TRIỆU
1. điềm báo; dấu hiệu báo trước。预兆1.。
征兆
điềm báo
不吉之兆
điềm chẳng lành
2. báo trước; cho biết trước。预示。
瑞雪兆丰年。
tuyết báo được mùa.
3. họ Triệu。姓。4.
a. triệu (số đếm)。数目。
b. một triệu。 一百万。
c. một trăm tỷ (thời xưa.)。古代指一万亿。
Từ ghép:
兆头
Số nét: 6
Hán Việt: TRIỆU
1. điềm báo; dấu hiệu báo trước。预兆1.。
征兆
điềm báo
不吉之兆
điềm chẳng lành
2. báo trước; cho biết trước。预示。
瑞雪兆丰年。
tuyết báo được mùa.
3. họ Triệu。姓。4.
a. triệu (số đếm)。数目。
b. một triệu。 一百万。
c. một trăm tỷ (thời xưa.)。古代指一万亿。Từ ghép:
兆头
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆
| diệu | 兆: | diệu vợi |
| giếu | 兆: | |
| giệu | 兆: | giệu giạo |
| triệu | 兆: | triệu chứng |
| điềm | 兆: | điềm lành |
Gới ý 15 câu đối có chữ 兆:
Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường
Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

Tìm hình ảnh cho: 兆 Tìm thêm nội dung cho: 兆
