Chữ 兆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兆, chiết tự chữ DIỆU, GIỆU, TRIỆU, ĐIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兆:

兆 triệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兆

兆

Chiết tự chữ 兆

Chiết tự chữ diệu, giệu, triệu, điềm bao gồm chữ 儿 丷 八 hoặc 冰 儿 丶 丶 hoặc 冫 儿 丶 丶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 兆 cấu thành từ 3 chữ: 儿, 丷, 八
  • 儿 nhi, nhân
  • 丷 bát
  • 八 bát, bắt
  • 2. 兆 cấu thành từ 4 chữ: 冰, 儿, 丶, 丶
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 儿 nhi, nhân
  • 丶 chủ
  • 丶 chủ
  • 3. 兆 cấu thành từ 4 chữ: 冫, 儿, 丶, 丶
  • 冫 băng
  • 儿 nhi, nhân
  • 丶 chủ
  • 丶 chủ
  • triệu [triệu]

    U+5146, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4;
    Việt bính: siu6 ziu6
    1. [吉兆] cát triệu 2. [凶兆] hung triệu 3. [兆朕] triệu trẫm;

    兆 triệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 兆

    (Danh) Vết nứt nẻ, vằn hiện ra trên mai rùa, xương thú sau khi đốt nóng, ngày xưa dùng để bói lành dữ, tốt xấu.

    (Danh)
    Điềm.
    ◎Như: cát triệu 吉
    兆 điềm tốt, trẫm triệu 朕兆 điềm triệu.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Diệu tai! Ngô mỗi vị huynh tất phi cửu cư nhân hạ giả, kim sở ngâm chi cú, phi đằng chi triệu dĩ kiến, bất nhật khả tiếp lí ư vân nghê chi thượng hĩ. Khả hạ! Khả hạ! 妙哉! 吾每謂兄必非久居人下者, 今所吟之句, 飛騰之兆已見, 不日可接履於雲霓之上矣. 可賀! 可賀! (Đệ nhất hồi) Hay lắm! Tôi thường nói (tôn) huynh tất không chịu ở lâu dưới người (tầm thường), nay huynh ngâm câu này, điềm triệu được bay nhảy đã thấy, chẳng mấy ngày nữa sẽ "nhẹ bước thang mây". Đáng mừng! Đáng mừng!

    (Danh)
    Một triệu là 1.000.000. Mười ức 億 là một triệu 兆, tức là một trăm vạn 萬.

    (Danh)
    Huyệt, mồ mả.
    ◎Như: bốc triệu 卜兆 bói tìm huyệt chôn.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Ngô lực năng cải táng, chung táng nhữ ư tiên nhân chi triệu 吾力能改葬, 終葬汝於先人之兆 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú mà đủ sức sẽ cải táng, sau cùng sẽ đem chôn cháu bên mồ mả tổ tiên.

    (Danh)
    Họ Triệu.

    (Động)
    Báo trước.
    ◎Như: thụy tuyết triệu phong niên 瑞雪兆豐年 tuyết lành báo trước năm được mùa.(Hình) Nhiều, đông.
    ◇Thư Kinh 書經: Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi 一人有慶, 兆民賴之 (Lữ hình 呂刑) Một người có phúc đức, muôn dân được nhờ.

    triệu, như "triệu chứng" (vhn)
    diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
    điềm, như "điềm lành" (gdhn)
    giệu, như "giệu giạo" (gdhn)

    Nghĩa của 兆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhào]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRIỆU
    1. điềm báo; dấu hiệu báo trước。预兆1.。
    征兆
    điềm báo
    不吉之兆
    điềm chẳng lành
    2. báo trước; cho biết trước。预示。
    瑞雪兆丰年。
    tuyết báo được mùa.
    3. họ Triệu。姓。4.
    a. triệu (số đếm)。数目。
    b. một triệu。 一百万。
    c. một trăm tỷ (thời xưa.)。古代指一万亿。
    Từ ghép:
    兆头

    Chữ gần giống với 兆:

    㒫, 充, 兆, 兇, 先, 光,

    Chữ gần giống 兆

    筄, 挑, 跳, 銚, 鴵, 桃, 晁, 晀, 罀, 眺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兆 Tự hình chữ 兆 Tự hình chữ 兆 Tự hình chữ 兆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兆

    diệu兆:diệu vợi
    giếu兆: 
    giệu兆:giệu giạo
    triệu兆:triệu chứng
    điềm兆:điềm lành

    Gới ý 15 câu đối có chữ 兆:

    月映珠簾欣巹合,夢成繡閣兆麟祥

    Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

    Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

    兆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兆 Tìm thêm nội dung cho: 兆