Chữ 騰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騰, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騰:

騰 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騰

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 肉 駦 hoặc 月 駦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 騰 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 駦
  • nhục, nậu
  • 2. 騰 cấu thành từ 2 chữ: 月, 駦
  • ngoạt, nguyệt
  • đằng [đằng]

    U+9A30, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4
    1. [翻騰] phiên đằng;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 騰

    (Động) Chạy mau, nhảy lên, rong ruổi.
    ◎Như: vạn mã bôn đằng
    muôn ngựa rong ruổi.

    (Động)
    Bốc lên cao, vọt lên.
    ◎Như: hóa khí thượng đằng hơi lửa bốc lên, đằng quý vật giá đắt lên.

    (Động)
    Bốc hơi.
    ◇Tây du kí 西: Ngã hữu ta nhi hàn thấp khí đích bệnh, yếu tha đằng đằng , (Đệ thất thập thất hồi) Ta có chút bệnh phong thấp, nên muốn nó bốc hơi nóng.

    (Động)
    Cưỡi.
    ◎Như: đằng vân đi trên mây, cưỡi mây mà đi.

    (Động)
    Dành ra, bớt ra.
    ◎Như: giá kỉ thiên ngã đắc đằng xuất thì gian lai khán thư mấy hôm nay tôi bớt ra được thời giờ lại đọc sách, ma ma yếu ngã đằng xuất nhất gian ốc tử lai đôi thư má muốn tôi dành một căn phòng để chứa sách.

    (Phó)
    Đằng đằng lâng lâng.
    ◇Nguyễn Trãi : Đằng đằng thanh mộng nhiễu yên ba (Hoạ Tân Trai vận ) Giấc mộng thanh lâng lâng xoay vần trên khói sóng.

    (Danh)
    Họ Đằng.
    đằng (vhn)

    Chữ gần giống với 騰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

    Dị thể chữ 騰

    , ,

    Chữ gần giống 騰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騰 Tự hình chữ 騰 Tự hình chữ 騰 Tự hình chữ 騰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騰

    dằng: 
    đằng:vạn mã bôn đằng

    Gới ý 17 câu đối có chữ 騰:

    宿

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    騰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騰 Tìm thêm nội dung cho: 騰