Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hủy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hủy:

卉 hủy虫 trùng, hủy兕 hủy虺 hủy, hôi毀 hủy毁 hủy燬 hủy譭 hủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: hủy

hủy [hủy]

U+5349, tổng 5 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wai2 wai5
1. [卉木] hủy mộc;

hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 卉

(Danh) Loài cỏ nói chung.
◎Như: kì hoa dị hủy
hoa kì cỏ lạ, hoa hủy điếm tiệm bán hoa.
◇Pháp Hoa Kinh : Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm 谿 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Nơi sông núi khe lũng, đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.
tạp, như "tạp (ba mươi)" (gdhn)

Nghĩa của 卉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 5
Hán Việt: HUỶ
cây cỏ; cỏ; thảo。各种草(多指供观赏的)的总称。
花卉
hoa cỏ
奇花异卉。
kỳ hoa dị thảo

Chữ gần giống với 卉:

, , ,

Dị thể chữ 卉

,

Chữ gần giống 卉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卉 Tự hình chữ 卉 Tự hình chữ 卉 Tự hình chữ 卉

trùng, hủy [trùng, hủy]

U+866B, tổng 6 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟲;
Pinyin: chong2, hui3;
Việt bính: cung4 wai2;

trùng, hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 虫

(Danh) Cũng như trùng .
§ Giản thể của chữ .Một âm là hủy.

(Danh)
Dạng xưa của chữ hủy .

trùng, như "côn trùng" (vhn)
chùng, như "chập chùng (trập trùng); chùng chình" (gdhn)

Nghĩa của 虫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟲)
[chōng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 6
Hán Việt: TRÙNG
sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng。(虫儿)虫子。
Từ ghép:
虫草 ; 虫吃牙 ; 虫害 ; 虫胶 ; 虫媒花 ; 虫情 ; 虫蚀 ; 虫牙 ; 虫眼 ; 虫瘿 ; 虫灾 ; 虫豸 ; 虫子

Chữ gần giống với 虫:

,

Dị thể chữ 虫

, ,

Chữ gần giống 虫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虫 Tự hình chữ 虫 Tự hình chữ 虫 Tự hình chữ 虫

hủy [hủy]

U+5155, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 兕

(Danh) Con tê, một loài dã thú thời xưa giống như con trâu.
◎Như: hủy quang
chén uống rượu làm bằng sừng tê.
tỉ, như "tỉ (tê giác cái)" (gdhn)

Nghĩa của 兕 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
tê giác cái。雌的犀牛。

Chữ gần giống với 兕:

,

Chữ gần giống 兕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兕 Tự hình chữ 兕 Tự hình chữ 兕 Tự hình chữ 兕

hủy, hôi [hủy, hôi]

U+867A, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui3, hui1;
Việt bính: fui1 wai2;

hủy, hôi

Nghĩa Trung Việt của từ 虺

(Danh) Một loại rắn độc.Một âm là hôi.

(Tính)
Hôi đồi
(1) Đau ốm, mắc bệnh.
◇Thi Kinh : Trắc bỉ thôi ngôi, Ngã mã hôi đồi , (Chu nam , Quyển nhĩ ) Trèo lên núi đất lẫn đá kia, Ngựa ta mắc bệnh. (2) Không có chí khí, chán nản, mỏi mệt.
huỷ, như "huỷ (thứ rắn độc)" (gdhn)

Nghĩa của 虺 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HUỶ
mệt mỏi; kiệt sức (thường dùng với loài ngựa)。虺尵。疲劳生病(多用于马)。
Ghi chú: 另见huǐ
[huǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HUỶ
rắn độc。古书上说的一种毒蛇。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
虺虺

Chữ gần giống với 虺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 虺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺

hủy [hủy]

U+6BC0, tổng 13 nét, bộ Thù 殳
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui3, hui4;
Việt bính: wai2
1. [墜毀] trụy hủy;

hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 毀

(Động) Phá bỏ, phá hoại.
◎Như: hủy hoại
phá hư, hủy diệt phá bỏ.

(Động)
Chê, diễu, mỉa mai, phỉ báng.
◎Như: hủy mạ chê mắng, hủy dự tham bán nửa chê nửa khen.
◇Luận Ngữ : Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? , (Vệ Linh Công ) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?

(Động)
Đau thương hết sức (đến gầy yếu cả người).
◇Tân Đường Thư : (Trương Chí Khoan) cư phụ tang nhi hủy, châu lí xưng chi (), (Hiếu hữu truyện ) (Trương Chí Khoan) để tang cha, đau thương hết sức, xóm làng đều khen ngợi.

(Động)
Cầu cúng trừ vạ.
huỷ, như "huỷ diệt, huỷ hoại" (vhn)

Chữ gần giống với 毀:

, 殿, , , , 𣪠,

Dị thể chữ 毀

,

Chữ gần giống 毀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毀 Tự hình chữ 毀 Tự hình chữ 毀 Tự hình chữ 毀

hủy [hủy]

U+6BC1, tổng 13 nét, bộ Thù 殳
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 毀;
Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;

hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 毁

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 毁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燬)
[huǐ]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 13
Hán Việt: HUỶ
1. phá hoại; phá huỷ; làm hỏng; huỷ。破坏;糟蹋。
毁灭
huỷ diệt
销毁
tiêu diệt; tiêu huỷ
好好儿的一本书,让他给毁了。
một cuốn sách hay như vậy, lại để cho nó làm hư.
2. thiêu rụi; đốt bỏ; thiêu huỷ。烧掉。
烧毁
thiêu huỷ
焚毁
đốt huỷ
3. phỉ báng; nói xấu。毁谤;说别人坏话。
毁誉
nói xấu và nói tốt; phỉ báng và ca ngợi
诋毁
làm nhục phỉ báng người khác
4. chữa cái cũ thành cái khác; phá ra làm (thành)。把成件的旧东西改成别的东西(多指衣服)。
用一件大褂给孩子毁两条裤子。
lấy cái áo khoác sửa lại thành hai cái quần trẻ con.
Từ ghép:
毁谤 ; 毁害 ; 毁坏 ; 毁家纾难 ; 毁灭 ; 毁弃 ; 毁容 ; 毁伤 ; 毁损 ; 毁誉 ; 毁约

Chữ gần giống với 毁:

, 殿, , , , 𣪠,

Dị thể chữ 毁

,

Chữ gần giống 毁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毁 Tự hình chữ 毁 Tự hình chữ 毁 Tự hình chữ 毁

hủy [hủy]

U+71EC, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;

hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 燬

(Danh) Lửa cháy mạnh.
◇Thi Kinh
: Phường ngư xanh vĩ, Vương thất như hủy , (Chu nam , Nhữ phần ) Cá phường đỏ cả đuôi, Triều đình vua (Trụ) như lửa cháy bừng bừng.

(Động)
Đốt cháy.
◎Như: tiêu hủy cháy rụi, thiêu hủy đốt cháy.
huỷ, như "thiêu huỷ" (gdhn)

Nghĩa của 燬 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐ]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "毁"。同"毁"。

Chữ gần giống với 燬:

, 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

Chữ gần giống 燬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燬 Tự hình chữ 燬 Tự hình chữ 燬 Tự hình chữ 燬

hủy [hủy]

U+8B6D, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;

hủy

Nghĩa Trung Việt của từ 譭


§ Như chữ hủy
.
huỷ, như "huỷ báng" (gdhn)

Nghĩa của 譭 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐ]xem "毁"。同""。

Chữ gần giống với 譭:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

Dị thể chữ 譭

,

Chữ gần giống 譭

譿, 詿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譭 Tự hình chữ 譭 Tự hình chữ 譭 Tự hình chữ 譭

Dịch hủy sang tiếng Trung hiện đại:

悔;毁

Nghĩa chữ nôm của chữ: hủy

hủy𠦄:kì hoa dị huỷ (nhiều loại cỏ)
hủy:huỷ diệt, huỷ hoại
hủy:thiêu huỷ
hủy:huỷ (thứ rắn độc)
hủy:huỷ báng
hủy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hủy Tìm thêm nội dung cho: hủy