Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hủy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ hủy:
卉 hủy • 虫 trùng, hủy • 兕 hủy • 虺 hủy, hôi • 毀 hủy • 毁 hủy • 燬 hủy • 譭 hủy
Đây là các chữ cấu thành từ này: hủy
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai2 wai5
1. [卉木] hủy mộc;
卉 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 卉
(Danh) Loài cỏ nói chung.◎Như: kì hoa dị hủy 奇花異卉 hoa kì cỏ lạ, hoa hủy điếm 花卉店 tiệm bán hoa.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm 山川谿谷土地所生卉木叢林 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Nơi sông núi khe lũng, đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.
tạp, như "tạp (ba mươi)" (gdhn)
Nghĩa của 卉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 5
Hán Việt: HUỶ
cây cỏ; cỏ; thảo。各种草(多指供观赏的)的总称。
花卉
hoa cỏ
奇花异卉。
kỳ hoa dị thảo
Số nét: 5
Hán Việt: HUỶ
cây cỏ; cỏ; thảo。各种草(多指供观赏的)的总称。
花卉
hoa cỏ
奇花异卉。
kỳ hoa dị thảo
Dị thể chữ 卉
芔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 蟲;
Pinyin: chong2, hui3;
Việt bính: cung4 wai2;
虫 trùng, hủy
§ Giản thể của chữ 蟲.Một âm là hủy.
(Danh) Dạng xưa của chữ hủy 虺.
trùng, như "côn trùng" (vhn)
chùng, như "chập chùng (trập trùng); chùng chình" (gdhn)
Pinyin: chong2, hui3;
Việt bính: cung4 wai2;
虫 trùng, hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 虫
(Danh) Cũng như trùng 蟲.§ Giản thể của chữ 蟲.Một âm là hủy.
(Danh) Dạng xưa của chữ hủy 虺.
trùng, như "côn trùng" (vhn)
chùng, như "chập chùng (trập trùng); chùng chình" (gdhn)
Nghĩa của 虫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟲)
[chōng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 6
Hán Việt: TRÙNG
sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng。(虫儿)虫子。
Từ ghép:
虫草 ; 虫吃牙 ; 虫害 ; 虫胶 ; 虫媒花 ; 虫情 ; 虫蚀 ; 虫牙 ; 虫眼 ; 虫瘿 ; 虫灾 ; 虫豸 ; 虫子
[chōng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 6
Hán Việt: TRÙNG
sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng。(虫儿)虫子。
Từ ghép:
虫草 ; 虫吃牙 ; 虫害 ; 虫胶 ; 虫媒花 ; 虫情 ; 虫蚀 ; 虫牙 ; 虫眼 ; 虫瘿 ; 虫灾 ; 虫豸 ; 虫子
Chữ gần giống với 虫:
虫,Tự hình:

Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
兕 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 兕
(Danh) Con tê, một loài dã thú thời xưa giống như con trâu.◎Như: hủy quang 兕觥 chén uống rượu làm bằng sừng tê.
tỉ, như "tỉ (tê giác cái)" (gdhn)
Nghĩa của 兕 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
tê giác cái。雌的犀牛。
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
tê giác cái。雌的犀牛。
Chữ gần giống với 兕:
兕,Tự hình:

Pinyin: hui3, hui1;
Việt bính: fui1 wai2;
虺 hủy, hôi
Nghĩa Trung Việt của từ 虺
(Danh) Một loại rắn độc.Một âm là hôi.(Tính) Hôi đồi 虺隤 (1) Đau ốm, mắc bệnh.
◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ thôi ngôi, Ngã mã hôi đồi 陟彼崔嵬, 我馬虺隤 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) Trèo lên núi đất lẫn đá kia, Ngựa ta mắc bệnh. (2) Không có chí khí, chán nản, mỏi mệt.
huỷ, như "huỷ (thứ rắn độc)" (gdhn)
Nghĩa của 虺 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HUỶ
mệt mỏi; kiệt sức (thường dùng với loài ngựa)。虺尵。疲劳生病(多用于马)。
Ghi chú: 另见huǐ
[huǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HUỶ
rắn độc。古书上说的一种毒蛇。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
虺虺
Số nét: 9
Hán Việt: HUỶ
mệt mỏi; kiệt sức (thường dùng với loài ngựa)。虺尵。疲劳生病(多用于马)。
Ghi chú: 另见huǐ
[huǐ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HUỶ
rắn độc。古书上说的一种毒蛇。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
虺虺
Tự hình:

Biến thể giản thể: 毁;
Pinyin: hui3, hui4;
Việt bính: wai2
1. [墜毀] trụy hủy;
毀 hủy
◎Như: hủy hoại 毀壞 phá hư, hủy diệt 毀滅 phá bỏ.
(Động) Chê, diễu, mỉa mai, phỉ báng.
◎Như: hủy mạ 毀罵 chê mắng, hủy dự tham bán 毀譽參半 nửa chê nửa khen.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? 吾之於人也, 誰毀誰譽 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?
(Động) Đau thương hết sức (đến gầy yếu cả người).
◇Tân Đường Thư 新唐書: (Trương Chí Khoan) cư phụ tang nhi hủy, châu lí xưng chi (張志寬)居父喪而毀, 州里稱之 (Hiếu hữu truyện 孝友傳) (Trương Chí Khoan) để tang cha, đau thương hết sức, xóm làng đều khen ngợi.
(Động) Cầu cúng trừ vạ.
huỷ, như "huỷ diệt, huỷ hoại" (vhn)
Pinyin: hui3, hui4;
Việt bính: wai2
1. [墜毀] trụy hủy;
毀 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 毀
(Động) Phá bỏ, phá hoại.◎Như: hủy hoại 毀壞 phá hư, hủy diệt 毀滅 phá bỏ.
(Động) Chê, diễu, mỉa mai, phỉ báng.
◎Như: hủy mạ 毀罵 chê mắng, hủy dự tham bán 毀譽參半 nửa chê nửa khen.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? 吾之於人也, 誰毀誰譽 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?
(Động) Đau thương hết sức (đến gầy yếu cả người).
◇Tân Đường Thư 新唐書: (Trương Chí Khoan) cư phụ tang nhi hủy, châu lí xưng chi (張志寬)居父喪而毀, 州里稱之 (Hiếu hữu truyện 孝友傳) (Trương Chí Khoan) để tang cha, đau thương hết sức, xóm làng đều khen ngợi.
(Động) Cầu cúng trừ vạ.
huỷ, như "huỷ diệt, huỷ hoại" (vhn)
Dị thể chữ 毀
毁,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 毀;
Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;
毁 hủy
Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;
毁 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 毁
Giản thể của chữ 毀.Nghĩa của 毁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燬)
[huǐ]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 13
Hán Việt: HUỶ
1. phá hoại; phá huỷ; làm hỏng; huỷ。破坏;糟蹋。
毁灭
huỷ diệt
销毁
tiêu diệt; tiêu huỷ
好好儿的一本书,让他给毁了。
một cuốn sách hay như vậy, lại để cho nó làm hư.
2. thiêu rụi; đốt bỏ; thiêu huỷ。烧掉。
烧毁
thiêu huỷ
焚毁
đốt huỷ
3. phỉ báng; nói xấu。毁谤;说别人坏话。
毁誉
nói xấu và nói tốt; phỉ báng và ca ngợi
诋毁
làm nhục phỉ báng người khác
4. chữa cái cũ thành cái khác; phá ra làm (thành)。把成件的旧东西改成别的东西(多指衣服)。
用一件大褂给孩子毁两条裤子。
lấy cái áo khoác sửa lại thành hai cái quần trẻ con.
Từ ghép:
毁谤 ; 毁害 ; 毁坏 ; 毁家纾难 ; 毁灭 ; 毁弃 ; 毁容 ; 毁伤 ; 毁损 ; 毁誉 ; 毁约
[huǐ]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 13
Hán Việt: HUỶ
1. phá hoại; phá huỷ; làm hỏng; huỷ。破坏;糟蹋。
毁灭
huỷ diệt
销毁
tiêu diệt; tiêu huỷ
好好儿的一本书,让他给毁了。
một cuốn sách hay như vậy, lại để cho nó làm hư.
2. thiêu rụi; đốt bỏ; thiêu huỷ。烧掉。
烧毁
thiêu huỷ
焚毁
đốt huỷ
3. phỉ báng; nói xấu。毁谤;说别人坏话。
毁誉
nói xấu và nói tốt; phỉ báng và ca ngợi
诋毁
làm nhục phỉ báng người khác
4. chữa cái cũ thành cái khác; phá ra làm (thành)。把成件的旧东西改成别的东西(多指衣服)。
用一件大褂给孩子毁两条裤子。
lấy cái áo khoác sửa lại thành hai cái quần trẻ con.
Từ ghép:
毁谤 ; 毁害 ; 毁坏 ; 毁家纾难 ; 毁灭 ; 毁弃 ; 毁容 ; 毁伤 ; 毁损 ; 毁誉 ; 毁约
Dị thể chữ 毁
毀,
Tự hình:

Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;
燬 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 燬
(Danh) Lửa cháy mạnh.◇Thi Kinh 詩經: Phường ngư xanh vĩ, Vương thất như hủy 魴魚赬尾, 王室如燬 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Cá phường đỏ cả đuôi, Triều đình vua (Trụ) như lửa cháy bừng bừng.
(Động) Đốt cháy.
◎Như: tiêu hủy 銷燬 cháy rụi, thiêu hủy 燒燬 đốt cháy.
huỷ, như "thiêu huỷ" (gdhn)
Nghĩa của 燬 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐ]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "毁"。同"毁"。
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "毁"。同"毁"。
Tự hình:

Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;
譭 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 譭
§ Như chữ hủy 毀.
huỷ, như "huỷ báng" (gdhn)
Nghĩa của 譭 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐ]xem "毁"。同"毁"。
Dị thể chữ 譭
䛼,
Tự hình:

Dịch hủy sang tiếng Trung hiện đại:
悔;毁Nghĩa chữ nôm của chữ: hủy
| hủy | 𠦄: | kì hoa dị huỷ (nhiều loại cỏ) |
| hủy | 毀: | huỷ diệt, huỷ hoại |
| hủy | 燬: | thiêu huỷ |
| hủy | 虺: | huỷ (thứ rắn độc) |
| hủy | 譭: | huỷ báng |

Tìm hình ảnh cho: hủy Tìm thêm nội dung cho: hủy
