Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垠, chiết tự chữ HẰN, NGÂN, NGĂN, NGẤN, NGẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垠:
垠
Pinyin: yin2;
Việt bính: ngan4
1. [八垠] bát ngân;
垠 ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 垠
(Danh) Giới hạn, biên tế.◎Như: kì đại vô ngân 其大無垠 to lớn không ngần.
◇Lí Hoa 李華: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng vô hạn, xa không thấy người.
(Danh) Bờ sông, bờ nước.
◇Văn tuyển 文選: Kì ngân tắc hữu thiên sâm thủy quái 其垠則有天琛水怪 (Mộc hoa 木華, Hải phú 海賦) Bờ nước đó có báu trời quái nước.
hằn, như "nếp hằn" (vhn)
ngăn, như "ngăn chặn, ngăn nắp" (btcn)
ngấn, như "vết ngấn" (btcn)
ngân, như "ngân nga" (btcn)
ngần, như "ngần ấy" (btcn)
Nghĩa của 垠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; biên giới。界限;边际。
一望无垠
nhìn không thấy bờ bến.
平沙无垠
bãi cát mênh mông.
Số nét: 9
Hán Việt: NGẦN
giới hạn; biên giới。界限;边际。
一望无垠
nhìn không thấy bờ bến.
平沙无垠
bãi cát mênh mông.
Chữ gần giống với 垠:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垠
| hằn | 垠: | nếp hằn |
| ngân | 垠: | ngân nga |
| ngăn | 垠: | ngăn chặn, ngăn nắp |
| ngấn | 垠: | vết ngấn |
| ngần | 垠: | ngần ấy |

Tìm hình ảnh cho: 垠 Tìm thêm nội dung cho: 垠
