Chữ 垠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垠, chiết tự chữ HẰN, NGÂN, NGĂN, NGẤN, NGẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垠:

垠 ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垠

Chiết tự chữ hằn, ngân, ngăn, ngấn, ngần bao gồm chữ 土 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垠 cấu thành từ 2 chữ: 土, 艮
  • thổ, đỗ, độ
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • ngân [ngân]

    U+57A0, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: ngan4
    1. [八垠] bát ngân;

    ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 垠

    (Danh) Giới hạn, biên tế.
    ◎Như: kì đại vô ngân
    to lớn không ngần.
    ◇Lí Hoa : Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân , (Điếu cổ chiến trường văn ) Cát phẳng vô hạn, xa không thấy người.

    (Danh)
    Bờ sông, bờ nước.
    ◇Văn tuyển : Kì ngân tắc hữu thiên sâm thủy quái (Mộc hoa , Hải phú ) Bờ nước đó có báu trời quái nước.

    hằn, như "nếp hằn" (vhn)
    ngăn, như "ngăn chặn, ngăn nắp" (btcn)
    ngấn, như "vết ngấn" (btcn)
    ngân, như "ngân nga" (btcn)
    ngần, như "ngần ấy" (btcn)

    Nghĩa của 垠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGẦN
    giới hạn; biên giới。界限;边际。
    一望无垠
    nhìn không thấy bờ bến.
    平沙无垠
    bãi cát mênh mông.

    Chữ gần giống với 垠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垠 Tự hình chữ 垠 Tự hình chữ 垠 Tự hình chữ 垠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垠

    hằn:nếp hằn
    ngân:ngân nga
    ngăn:ngăn chặn, ngăn nắp
    ngấn:vết ngấn
    ngần:ngần ấy
    垠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垠 Tìm thêm nội dung cho: 垠