Từ: 公僕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公僕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công bộc
Nhân viên chính phủ (hay quan lại ngày xưa) phục vụ công chúng.
◎Như:
tại dân chủ xã hội trung, chánh phủ quan viên tiện thị nhân dân đích công bộc
中, 便僕 trong xã hội dân chủ, quan viên chính phủ chính là công bộc của nhân dân.

Nghĩa của 公仆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngpú] công bộc; người đầy tớ của nhân dân; quan chức; đầy tớ nhân dân。为公众服务的人。
社会公仆
người công bộc của xã hội
人民公仆
người đầy tớ của nhân dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕

bọc:bao bọc; mụn bọc
bộc:lão bộc; nô bộc
bục: 
公僕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公僕 Tìm thêm nội dung cho: 公僕