Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弁, chiết tự chữ BIỀN, BIỆN, BÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弁:
弁 biện, bàn, biền
Đây là các chữ cấu thành từ này: 弁
弁
biện, bàn, biền [biện, bàn, biền]
U+5F01, tổng 5 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bian4, pan2;
Việt bính: bin6 pun4
1. [弁言] biện ngôn;
弁 biện, bàn, biền
Nghĩa Trung Việt của từ 弁
(Danh) Cái mũ lớn của đàn ông đời xưa. Chia ra hai thứ mũ da và mũ tước, mũ da để quan võ dùng, mũ tước để quan văn dùng.(Danh) Quan cấp dưới hoặc quan võ thời xưa.
§ Ghi chú: Nhân mũ biện bằng da, là mũ quan võ đội nên gọi quan võ là biện.
◎Như: binh biện 兵弁, tướng biện 將弁, v.v
◇Nguyễn Du 阮攸: Châu biện văn tặc chí 州弁聞賊至 (Trở binh hành 阻兵行) Quan võ ở châu nghe tin giặc đến.
(Danh) Họ Biện.
(Tính) Hấp tấp, nóng nảy.
§ Thông biện 卞.
(Tính) Sợ hãi.
◇Hán Thư 漢書: Hữu liệt phong lôi vũ phát ốc chiết mộc chi biến, dư thậm biện yên! dư thậm lật yên! dư thậm khủng yên! 有列風雷雨發屋折木之變, 予甚弁焉, 予甚栗焉, 予甚恐焉 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Có tai họa nhiều mưa gió sấm sét tốc nhà gãy cây, ta thật sợ hãi, ta run rẩy quá, ta kinh hoảng lắm vậy.
(Động) Đặt, để trên hay trước mặt.
(Danh) Lấy tay đánh.Một âm là bàn.
(Tính) Vui, vui vẻ.
◇Thi Kinh 詩經: Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.
§ Ta quen đọc là biền.
biền (gdhn)
Nghĩa của 弁 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 5
Hán Việt: BIỆN
名
1. mũ nam; nón đàn ông thời xưa。古时男子戴的帽子。
2. gần nhất; đặt ở gần nhất, phía trước nhất。放在最前面的。
3. võ biền; chiến; biện (chức quan võ cấp thấp ngày xưa)。旧时称低级武职。
武弁
võ biền
马弁
chiến mã
Từ ghép:
弁言
Số nét: 5
Hán Việt: BIỆN
名
1. mũ nam; nón đàn ông thời xưa。古时男子戴的帽子。
2. gần nhất; đặt ở gần nhất, phía trước nhất。放在最前面的。
3. võ biền; chiến; biện (chức quan võ cấp thấp ngày xưa)。旧时称低级武职。
武弁
võ biền
马弁
chiến mã
Từ ghép:
弁言
Chữ gần giống với 弁:
弁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弁
| biền | 弁: |

Tìm hình ảnh cho: 弁 Tìm thêm nội dung cho: 弁
