Cao su chống va đập cửa

Chữ 欠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欠, chiết tự chữ KHIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欠:

欠 khiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欠

Chiết tự chữ khiếm bao gồm chữ 刀 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欠 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 人
  • dao, đao, đeo
  • nhân, nhơn
  • khiếm [khiếm]

    U+6B20, tổng 4 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian4, que1;
    Việt bính: him3;

    khiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 欠

    (Động) Ngáp.
    ◎Như: a khiếm
    ngáp, khiếm thân vươn vai ngáp dài.

    (Động)
    Nhổm dậy, nhón mình lên.
    ◎Như: khiếm thân nhổm mình.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na Đại Ngọc khước hựu bả thân tử khiếm khởi, Tử Quyên chỉ đắc lưỡng chích thủ lai phù trước tha , (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc lại nhổm dậy. Tử Quyên đành phải đưa hai tay đỡ lấy.

    (Động)
    Thiếu, không đủ.
    ◎Như: khiếm khuyết thiếu thốn, nhĩ hoàn khiếm đa thiểu? anh còn thiếu bao nhiêu?
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Y phục ẩm thực, tiệm tiệm khiếm khuyết , (Đệ tứ hồi) Áo quần ăn uống, dần dần càng thiếu thốn.

    (Động)
    Mắc nợ.
    ◎Như: khiếm trướng nợ tiền.

    (Phó)
    Không, không đủ, thiếu. Dùng như chữ bất .
    ◎Như: khiếm an không khỏe, khiếm thỏa thiếu thỏa đáng, khiếm khảo lự thiếu suy nghĩ.

    (Danh)
    Món nợ.
    ◎Như: cựu khiếm vị thanh nợ cũ chưa trả hết.
    khiếm, như "khiếm nhã" (vhn)

    Nghĩa của 欠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiàn]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 4
    Hán Việt: KHIẾM
    1. ngáp。困倦时张口出气。
    欠伸。
    ngáp và vươn vai.
    2. kiễng; rướn người。身体一部分稍微向上移动。
    欠脚儿。
    kiễng chân.
    欠了欠身子。
    hơi rướn người.
    3. nợ; mắc nợ。借别人的财物等没有还或应当给人的事物还没有给。
    赊欠。
    gác nợ; ghi nợ lại.
    欠帐。
    mắc nợ.
    欠债。
    mắc nợ.
    欠情。
    mắc nợ tình.
    欠着一笔钱没还。
    nợ một khoản tiền chưa trả.
    4. thiếu; không đủ; khiếm khuyết。不够;缺乏。
    欠佳。
    không hay; không tốt; không khoẻ.
    欠妥。
    không ổn.
    说话欠考虑。
    nói năng thiếu suy nghĩ.
    万事具备,只欠东风。
    mọi thứ đã đầy đủ, chỉ thiếu gió đông; mọi việc đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.
    Từ ghép:
    欠产 ; 欠缺 ; 欠伸 ; 欠身 ; 欠资

    Chữ gần giống với 欠:

    ,

    Chữ gần giống 欠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欠 Tự hình chữ 欠 Tự hình chữ 欠 Tự hình chữ 欠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

    khiếm:khiếm nhã
    欠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欠 Tìm thêm nội dung cho: 欠