Cao su chống va đập cửa
Chữ 牌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牌, chiết tự chữ BÀI, BÌA, BỜI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌:
牌
Pinyin: pai2;
Việt bính: paai4
1. [牌印] bài ấn 2. [牌照] bài chiếu 3. [牌號] bài hiệu 4. [牌位] bài vị 5. [招牌] chiêu bài 6. [冒牌] mạo bài;
牌 bài
Nghĩa Trung Việt của từ 牌
(Danh) Cái bảng, cái biển.◎Như: chiêu bài 招牌 hay bài thị 牌示 mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị, môn bài 門牌 biển số nhà.
◇Tây du kí 西遊記: Thành thượng hữu nhất thiết bài, bài thượng hữu tam cá đại tự, nãi u minh giới 城上有一鐵牌, 牌上有三個大字, 乃幽冥界 (Đệ tam hồi) Trên tòa thành có một biển sắt, trên biển có ba chữ lớn đề "Cõi u minh".
(Danh) Nhãn hiệu, hiệu.
◎Như: bài hiệu 牌號 nhãn hiệu (buôn bán), mạo bài 冒牌 giả hiệu.
(Danh) Thẻ bài, ngày xưa dùng để làm tin.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim bài thập nhị hữu di hận 金牌十二有遺恨 (Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban xứ 郾城岳武穆班處) Mười hai thẻ kim bài để lại mối hận.
§ Ghi chú: Nhắc việc Tần Cối 秦檜 giả lệnh vua, một ngày phát mười hai thẻ kim bài ra mặt trận triệu Nhạc Phi 岳飛 về, rồi hạ ngục giết.
(Danh) Một loại binh khí thời cổ. Tức thuẫn bài 盾牌 mộc bài.
(Danh) Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc.
◎Như: đả bài 打牌 đánh bài, chỉ bài 紙牌 bài tổ tôm.
(Danh) Bài vị 牌位 bảng gỗ hay giấy trên viết tên để thờ.
(Danh) Tên gọi, bài nhạc.
◎Như: từ bài 詞牌 bài từ, khúc bài 曲牌 bài nhạc.
bài, như "bài vị" (vhn)
bìa, như "bìa sách; bìa rừng" (btcn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
Nghĩa của 牌 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. bảng hiệu; biển hiệu。(牌儿)用木板或其他材料做的标志,上边多有文字。
门牌。
biển (cửa hiệu).
自行车牌儿。
biển số xe đạp.
2. nhãn hiệu。(牌儿)企业单位为自己的产品起的专用的名称。
冒牌儿。
giả mạo nhãn hiệu.
英雄牌金笔。
bút máy nhãn hiệu "Anh Hùng".
3. bài。一种娱乐用品(旧时多用为赌具)。
纸牌。
bài giấy.
扑克牌。
bài tú-lơ-khơ.
打牌。
đánh bài.
4. nhịp nhạc; nhịp。词曲的调子。
词牌。
nhịp từng từ.
牌曲。
nhịp khúc nhạc.
Từ ghép:
牌匾 ; 牌坊 ; 牌号 ; 牌价 ; 牌楼 ; 牌示 ; 牌位 ; 牌照 ; 牌子 ; 牌子曲
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. bảng hiệu; biển hiệu。(牌儿)用木板或其他材料做的标志,上边多有文字。
门牌。
biển (cửa hiệu).
自行车牌儿。
biển số xe đạp.
2. nhãn hiệu。(牌儿)企业单位为自己的产品起的专用的名称。
冒牌儿。
giả mạo nhãn hiệu.
英雄牌金笔。
bút máy nhãn hiệu "Anh Hùng".
3. bài。一种娱乐用品(旧时多用为赌具)。
纸牌。
bài giấy.
扑克牌。
bài tú-lơ-khơ.
打牌。
đánh bài.
4. nhịp nhạc; nhịp。词曲的调子。
词牌。
nhịp từng từ.
牌曲。
nhịp khúc nhạc.
Từ ghép:
牌匾 ; 牌坊 ; 牌号 ; 牌价 ; 牌楼 ; 牌示 ; 牌位 ; 牌照 ; 牌子 ; 牌子曲
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: 牌 Tìm thêm nội dung cho: 牌
