Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mạo bài
Làm giả thương hiệu hoặc mạo nhận danh nghĩa của người khác.
◎Như:
kinh quá giám định, phát hiện giá ta sản phẩm đô thị mạo bài đích
經過鑑定, 發現這些產品都是冒牌的.
Nghĩa của 冒牌 trong tiếng Trung hiện đại:
[màopái] giả; nhãn hiệu giả; mác giả (hàng hoá)。( 冒牌儿)(货物)冒充名牌。
冒牌货。
hàng hoá giả; hàng nháy.
冒牌货。
hàng hoá giả; hàng nháy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒
| mào | 冒: | mào gà |
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mẹo | 冒: | mẹo mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: 冒牌 Tìm thêm nội dung cho: 冒牌
