Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淩, chiết tự chữ LÂNG, LĂNG, RƯNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淩:
淩
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
淩 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 淩
(Động) Cưỡi.§ Thông lăng 凌.
(Động) Vượt qua.
§ Thông lăng 凌.
◎Như: lăng sơn 淩山 vượt núi.
(Động) Xâm phạm, khinh thường.
§ Thông lăng 凌.
◇Sử Kí 史記: Hào bạo xâm lăng cô nhược, tứ dục tự khoái, du hiệp diệc xú chi 豪暴侵淩孤弱, 恣欲自快, 游俠亦醜之 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Ngang ngược hà hiếp người sức yếu thế cô, buông tuồng tham muốn tự lấy làm thích, thì các trang du hiệp cũng cho là nhơ nhuốc.
(Danh) Họ Lăng.
lâng, như "lâng lâng" (vhn)
lăng, như "lăng nhục; lăng trì; lăng loàn" (gdhn)
rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)
Chữ gần giống với 淩:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淩
| lâng | 淩: | lâng lâng |
| lăng | 淩: | lăng nhục; lăng trì; lăng loàn |
| rưng | 淩: | rưng rưng nước mắt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 淩:

Tìm hình ảnh cho: 淩 Tìm thêm nội dung cho: 淩
