Chữ 淩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淩, chiết tự chữ LÂNG, LĂNG, RƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淩:

淩 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淩

Chiết tự chữ lâng, lăng, rưng bao gồm chữ 水 夌 hoặc 氵 夌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淩 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夌
  • thuỷ, thủy
  • lăng
  • 2. 淩 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夌
  • thuỷ, thủy
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+6DE9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 淩

    (Động) Cưỡi.
    § Thông lăng
    .

    (Động)
    Vượt qua.
    § Thông lăng .
    ◎Như: lăng sơn vượt núi.

    (Động)
    Xâm phạm, khinh thường.
    § Thông lăng .
    ◇Sử Kí : Hào bạo xâm lăng cô nhược, tứ dục tự khoái, du hiệp diệc xú chi , , (Du hiệp liệt truyện ) Ngang ngược hà hiếp người sức yếu thế cô, buông tuồng tham muốn tự lấy làm thích, thì các trang du hiệp cũng cho là nhơ nhuốc.

    (Danh)
    Họ Lăng.

    lâng, như "lâng lâng" (vhn)
    lăng, như "lăng nhục; lăng trì; lăng loàn" (gdhn)
    rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 淩:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淩 Tự hình chữ 淩 Tự hình chữ 淩 Tự hình chữ 淩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淩

    lâng:lâng lâng
    lăng:lăng nhục; lăng trì; lăng loàn
    rưng:rưng rưng nước mắt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 淩:

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    淩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淩 Tìm thêm nội dung cho: 淩