Từ: 凶气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凶气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngqì]
khí thế hung ác; thần sắc hung ác。凶狠的气势,凶恶的神色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
凶气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶气 Tìm thêm nội dung cho: 凶气