Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稼, chiết tự chữ CẤY, GIÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稼:
稼
Pinyin: jia4;
Việt bính: gaa3;
稼 giá
Nghĩa Trung Việt của từ 稼
(Động) Cấy, canh tác.◇Thi Kinh 詩經: Bất giá bất sắc, Hồ thủ hòa tam bách triền hề? 不稼不穡, 胡取禾三百廛兮 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Không cấy không gặt, Làm sao lấy được lúa của ba trăm nhà?
(Danh) Lúa má. Phiếm chỉ sản vật nhà nông.
◎Như: bách cốc miêu giá 百穀苗稼 trăm giống lúa mộng mạ.
cấy, như "cấy lúa, cầy cấy" (vhn)
giá, như "giá (mậm của hạt đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 稼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jià]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: GIÁ
1. trồng trọt; cày cấy (hoa màu)。种植(谷物)。
耕稼。
cày cấy.
稼穑。
việc đồng áng.
2. lúa má; lúa thóc; mùa màng。谷物。
庄稼。
mùa màng.
Từ ghép:
稼穑
Số nét: 15
Hán Việt: GIÁ
1. trồng trọt; cày cấy (hoa màu)。种植(谷物)。
耕稼。
cày cấy.
稼穑。
việc đồng áng.
2. lúa má; lúa thóc; mùa màng。谷物。
庄稼。
mùa màng.
Từ ghép:
稼穑
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稼
| cấy | 稼: | cấy lúa, cầy cấy |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |

Tìm hình ảnh cho: 稼 Tìm thêm nội dung cho: 稼
