Chữ 稼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稼, chiết tự chữ CẤY, GIÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稼:

稼 giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稼

Chiết tự chữ cấy, giá bao gồm chữ 禾 家 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稼 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 家
  • hoà, hòa
  • cô, gia, nhà
  • giá [giá]

    U+7A3C, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia4;
    Việt bính: gaa3;

    giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 稼

    (Động) Cấy, canh tác.
    ◇Thi Kinh
    : Bất giá bất sắc, Hồ thủ hòa tam bách triền hề? , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Không cấy không gặt, Làm sao lấy được lúa của ba trăm nhà?

    (Danh)
    Lúa má. Phiếm chỉ sản vật nhà nông.
    ◎Như: bách cốc miêu giá trăm giống lúa mộng mạ.

    cấy, như "cấy lúa, cầy cấy" (vhn)
    giá, như "giá (mậm của hạt đậu)" (gdhn)

    Nghĩa của 稼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jià]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 15
    Hán Việt: GIÁ
    1. trồng trọt; cày cấy (hoa màu)。种植(谷物)。
    耕稼。
    cày cấy.
    稼穑。
    việc đồng áng.
    2. lúa má; lúa thóc; mùa màng。谷物。
    庄稼。
    mùa màng.
    Từ ghép:
    稼穑

    Chữ gần giống với 稼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

    Chữ gần giống 稼

    , , , 稿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稼 Tự hình chữ 稼 Tự hình chữ 稼 Tự hình chữ 稼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稼

    cấy:cấy lúa, cầy cấy
    giá:giá (mậm của hạt đậu)
    稼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稼 Tìm thêm nội dung cho: 稼