Chữ 蚤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚤, chiết tự chữ TAO, TAU, TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚤:

蚤 tảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚤

Chiết tự chữ tao, tau, tảo bao gồm chữ 叉 丶 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚤 cấu thành từ 3 chữ: 叉, 丶, 虫
  • xoa
  • chủ
  • chùng, hủy, trùng
  • tảo [tảo]

    U+86A4, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao3, zhao3;
    Việt bính: zou2;

    tảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚤

    (Danh) Chỉ chung côn trùng, đầu nhỏ, mình to, kí sinh, hút máu để sống. Có khoảng một ngàn sáu trăm giống khác nhau, như bọ chét, rệp, v.v. Tục gọi là khiêu tảo .

    (Danh)
    Buồi sớm.
    § Thông tảo .
    ◇Mạnh Tử : Tảo khởi, thi tòng lương nhân chi sở chi , (Li Lâu hạ ) Buổi sớm dậy, đi quanh theo hút người chồng đi những đâu.

    (Phó)
    Sớm, trước.
    § Thông tảo .
    ◇Sử Kí : Tôn Tử trù sách Bàng Quyên minh hĩ, nhiên bất năng tảo cứu hoạn ư bị hình , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Tôn Tử trù tính (đoán ý) Bàng Quyên sáng suốt thế, vậy mà đã chẳng sớm liệu để thoát khỏi khổ hình.

    tao, như "phép tao (lối tự xưng)" (vhn)
    tảo (gdhn)
    tau, như "phép tau (lối tự xưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǎo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẢO
    bọ chét; bọ chó。跳蚤。

    Chữ gần giống với 蚤:

    ,

    Dị thể chữ 蚤

    ,

    Chữ gần giống 蚤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚤 Tự hình chữ 蚤 Tự hình chữ 蚤 Tự hình chữ 蚤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚤

    tao:phép tao (lối tự xưng)
    tau:phép tau (lối tự xưng)
    tào: 
    tảo: 
    蚤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚤 Tìm thêm nội dung cho: 蚤