Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚤, chiết tự chữ TAO, TAU, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚤:
蚤
Pinyin: zao3, zhao3;
Việt bính: zou2;
蚤 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 蚤
(Danh) Chỉ chung côn trùng, đầu nhỏ, mình to, kí sinh, hút máu để sống. Có khoảng một ngàn sáu trăm giống khác nhau, như bọ chét, rệp, v.v. Tục gọi là khiêu tảo 跳蚤.(Danh) Buồi sớm.
§ Thông tảo 早.
◇Mạnh Tử 孟子: Tảo khởi, thi tòng lương nhân chi sở chi 蚤起, 施從良人之所之 (Li Lâu hạ 離婁下) Buổi sớm dậy, đi quanh theo hút người chồng đi những đâu.
(Phó) Sớm, trước.
§ Thông tảo 早.
◇Sử Kí 史記: Tôn Tử trù sách Bàng Quyên minh hĩ, nhiên bất năng tảo cứu hoạn ư bị hình 孫子籌策龐涓明矣, 然不能蚤救患於被刑 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Tôn Tử trù tính (đoán ý) Bàng Quyên sáng suốt thế, vậy mà đã chẳng sớm liệu để thoát khỏi khổ hình.
tao, như "phép tao (lối tự xưng)" (vhn)
tảo (gdhn)
tau, như "phép tau (lối tự xưng)" (gdhn)
Nghĩa của 蚤 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: TẢO
bọ chét; bọ chó。跳蚤。
Số nét: 10
Hán Việt: TẢO
bọ chét; bọ chó。跳蚤。
Chữ gần giống với 蚤:
蚤,Dị thể chữ 蚤
䖣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚤
| tao | 蚤: | phép tao (lối tự xưng) |
| tau | 蚤: | phép tau (lối tự xưng) |
| tào | 蚤: | |
| tảo | 蚤: |

Tìm hình ảnh cho: 蚤 Tìm thêm nội dung cho: 蚤
