chế biến
Ứng biến, xử sự thích hợp với sự việc thay đổi đột ngột.
◇Tào Thực 曹植:
Binh giả bất khả dự ngôn, lâm nạn nhi chế biến giả dã
兵者不可預言, 臨難而制變者也 (Cầu tự thí biểu 求自試表) Việc quân không thể nói trước được, gặp khốn ách thì ứng biến vậy .
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 變
| biến | 變: | biến mất |
| bén | 變: | sắc bén |
| bến | 變: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 制變 Tìm thêm nội dung cho: 制變
