Từ: 制變 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制變:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 制 • 變

chế biến
Ứng biến, xử sự thích hợp với sự việc thay đổi đột ngột.
◇Tào Thực 曹植:
Binh giả bất khả dự ngôn, lâm nạn nhi chế biến giả dã
兵者不可預言, 臨難而制變者也 (Cầu tự thí biểu 求自試表) Việc quân không thể nói trước được, gặp khốn ách thì ứng biến vậy .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến變:biến mất
bén變:sắc bén
bến變:bến nước; bến đò
制變 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制變 Tìm thêm nội dung cho: 制變