Chữ 剝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剝, chiết tự chữ BÁC, BÓC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剝:

剝 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剝

Chiết tự chữ bác, bóc bao gồm chữ 彔 刀 hoặc 彔 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剝 cấu thành từ 2 chữ: 彔, 刀
  • lục
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剝 cấu thành từ 2 chữ: 彔, 刂
  • lục
  • đao, đao đứng
  • bác [bác]

    U+525D, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bo1, bao1;
    Việt bính: bok1 mok1
    1. [剝奪] bác đoạt 2. [剝剝] bác bác 3. [剝落] bác lạc 4. [剝膚] bác phu 5. [剝削] bác tước 6. [剽剝] phiếu bác;

    bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 剝

    (Động) Rơi, rụng, rớt mất.
    ◎Như: văn tự bác khuyết
    văn tự sót mất.
    ◇Trang Tử : Phù tra lê quất dữu, quả lỏa chi thuộc, thật thục tắc bác , , (Nhân gian thế ) Kìa các loài tra, lê, quất, quýt, dưa quả, trái chín thì rơi rụng.

    (Động)
    Bóc vỏ, lột vỏ.
    ◎Như: bác quả gọt trái cây, bác quất tử bóc vỏ quýt.

    (Động)
    Lột.
    ◎Như: bác bì lột da, bác y lột áo.
    ◇Thủy hử truyện : Chu Quý hoảng mang lan trụ, Lí Quỳ phương tài trụ liễu thủ tựu sĩ binh thân thượng, bác liễu lưỡng kiện y phục xuyên thượng , , 穿 (Đệ tứ thập tam hồi) Chu Quý hốt hoảng ngăn lại, lúc đó Lí Quỳ mới ngừng tay, lột hai chiếc quần áo của tên lính mặc vào.

    (Động)
    Bóc lột.
    ◎Như: bác tước bóc lột, bác đoạt tước đoạt.

    (Động)
    Đập xuống.
    ◎Như: loạn bác dư kiên đập tơi bời xuống vai tôi.

    (Danh)
    Vận tải hóa vật.
    ◎Như: bác thuyền thuyền nhỏ chở đồ, bác ngạn bờ bến.

    (Danh)
    Vận xấu.
    ◎Như: kiển bác vận rủi.

    bóc, như "bóc vỏ" (vhn)
    bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (btcn)

    Chữ gần giống với 剝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Dị thể chữ 剝

    ,

    Chữ gần giống 剝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剝 Tự hình chữ 剝 Tự hình chữ 剝 Tự hình chữ 剝

    剝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剝 Tìm thêm nội dung cho: 剝