Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 創基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創基:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sáng cơ
Sáng lập cơ nghiệp.
◇Can Bảo 寶:
Thị kì sáng cơ lập bổn, dị ư tiên đại giả dã
本, 也 (Tấn kỉ tổng luận 論).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 創

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc
創基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 創基 Tìm thêm nội dung cho: 創基