sáng kiến
Điều phát khởi ra trước hết.Mới thấy xuất hiện lần đầu. Phẩm hoa bảo giám 品花寶鑑:
Giá ta phòng ốc dữ na ta phô thiết cổ ngoạn đẳng vật, đô thị sanh bình sáng kiến
這些房屋與那些鋪設古玩等物, 都是生平創見 (Đệ ngũ hồi 第五回) Trong đó những phòng ốc cũng như các đồ cổ ngoạn trưng bày, bình sinh đều mới thấy lần đầu.
Nghĩa của 创见 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 創
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sáng | 創: | sáng lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 見
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kén | 見: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 創見 Tìm thêm nội dung cho: 創見
