Từ: 加德满都 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加德满都:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 加 • 德 • 满 • 都
Nghĩa của 加德满都 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiādémǎndū] Cát-măng-đu; Katmandu (thủ đô Nê-pan, cũng viết là Kathmandu)。尼泊尔中部,喜马拉雅山东端。公元723年建成,从1768年到18世纪后期是廓尔喀人的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |