Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 加级鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiājíyú] 口
cá hồng。真鲷(zhēndiāo)。
cá hồng。真鲷(zhēndiāo)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 加级鱼 Tìm thêm nội dung cho: 加级鱼
