Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồ bặc
Bò trên đất.Gấp rút, hết sức.
◇Thi Kinh 詩經:
Phàm dân hữu tang, Bồ bặc cứu chi
凡民有喪, 匍匐救之 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Khi dân trong xóm làng gặp hoạn nạn, Đều gấp rút cứu giúp.
Nghĩa của 匍匐 trong tiếng Trung hiện đại:
[púfú] 1. nằm rạp xuống。爬行。
匍匐前进。
bò lên phía trước.
匍匐奔丧(形容匆忙奔丧)。
vội về chịu tang.
2. bò lan; nằm sấp。趴。
有些植物的茎匍匐在地面上。
có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất.
匍匐前进。
bò lên phía trước.
匍匐奔丧(形容匆忙奔丧)。
vội về chịu tang.
2. bò lan; nằm sấp。趴。
有些植物的茎匍匐在地面上。
có một số loại thực vật bò lan trên mặt đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匍
| bò | 匍: | bò lê |
| bồ | 匍: | bồ bặc (khúm núm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匐
| bặc | 匐: | bồ bặc (khúm núm) |
| bặt | 匐: | im bặt |

Tìm hình ảnh cho: 匍匐 Tìm thêm nội dung cho: 匍匐
