Từ: 卢沟桥事变 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卢沟桥事变:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 卢 • 沟 • 桥 • 事 • 变
Nghĩa của 卢沟桥事变 trong tiếng Trung hiện đại:
[LúgōuqiáoShìbiàn] biến cố cầu Lư Câu (ngày 7-7-1937, quân Nhật đột nhiên tấn công vào Bắc Bình, nay là thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc.Quân đóng ở phía Tây Nam cầu Lư Câu đã phản công lại, chiến tranh Trung- Nhật từ đó bắt đầu)。七七事变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lư | 卢: | xem Lô |
| lợ | 卢: | lờ lợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |