Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譯, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譯:
譯
Biến thể giản thể: 译;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
譯 dịch
◎Như: tự động phiên dịch cơ 自動翻譯機 máy phiên dịch tự động.
(Động) Giải thích, diễn giải nghĩa kinh sách.
◎Như: tuyên dịch giới luật 宣譯戒律 diễn giải giới luật.
dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (vhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
譯 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 譯
(Động) Chuyển hoán tiếng nước này sang tiếng nước khác.◎Như: tự động phiên dịch cơ 自動翻譯機 máy phiên dịch tự động.
(Động) Giải thích, diễn giải nghĩa kinh sách.
◎Như: tuyên dịch giới luật 宣譯戒律 diễn giải giới luật.
dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (vhn)
Dị thể chữ 譯
译,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譯
| dịch | 譯: | dịch thuật, thông dịch |

Tìm hình ảnh cho: 譯 Tìm thêm nội dung cho: 譯
