Chữ 譯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譯, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譯:

譯 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譯

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 言 睪 hoặc 訁 睪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譯 cấu thành từ 2 chữ: 言, 睪
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cao, dịch
  • 2. 譯 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 睪
  • ngôn
  • cao, dịch
  • dịch [dịch]

    U+8B6F, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 譯

    (Động) Chuyển hoán tiếng nước này sang tiếng nước khác.
    ◎Như: tự động phiên dịch cơ
    máy phiên dịch tự động.

    (Động)
    Giải thích, diễn giải nghĩa kinh sách.
    ◎Như: tuyên dịch giới luật diễn giải giới luật.
    dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (vhn)

    Chữ gần giống với 譯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Dị thể chữ 譯

    ,

    Chữ gần giống 譯

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譯 Tự hình chữ 譯 Tự hình chữ 譯 Tự hình chữ 譯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譯

    dịch:dịch thuật, thông dịch
    譯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譯 Tìm thêm nội dung cho: 譯