Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổ ngoạn
Đồ vật xưa, để trưng bày xem ngắm.
◇Ba Kim 巴金:
Phòng nội hoàn hữu các chủng cổ ngoạn trần thiết
房內還有各種古玩陳設 (Tại ni tư 在尼斯).
Nghĩa của 古玩 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔwán] đồ cổ。古董1.。
古玩家
người chơi đồ cổ.
古玩商
người buôn bán đồ cổ.
古玩家
người chơi đồ cổ.
古玩商
người buôn bán đồ cổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩
| ngoạn | 玩: | ngoạn mục |

Tìm hình ảnh cho: 古玩 Tìm thêm nội dung cho: 古玩
