Từ: 古玩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古玩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ ngoạn
Đồ vật xưa, để trưng bày xem ngắm.
◇Ba Kim 金:
Phòng nội hoàn hữu các chủng cổ ngoạn trần thiết
設 (Tại ni tư 斯).

Nghĩa của 古玩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔwán] đồ cổ。古董1.。
古玩家
người chơi đồ cổ.
古玩商
người buôn bán đồ cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục
古玩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古玩 Tìm thêm nội dung cho: 古玩