Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弢, chiết tự chữ THAO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弢:
弢
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou1;
弢 thao
Nghĩa Trung Việt của từ 弢
(Danh) Túi cung, vỏ cung.(Danh) Phiếm chỉ bao, túi.
◎Như: quản thao 管弢 ống đựng bút.
(Danh) Binh pháp.
§ Thông thao 韜.
(Động) Giấu kín.
§ Thông thao 韜.
Nghĩa của 弢 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāo]Bộ: 弓- Cung
Số nét: 8
Hán Việt: THAO
1. che; che đậy。囊;套子。
2. thao lược。韬略,用兵的谋略。
Số nét: 8
Hán Việt: THAO
1. che; che đậy。囊;套子。
2. thao lược。韬略,用兵的谋略。
Dị thể chữ 弢
韜,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 弢 Tìm thêm nội dung cho: 弢
