Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 弢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弢, chiết tự chữ THAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弢:

弢 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弢

Chiết tự chữ thao bao gồm chữ 弓 山 又 hoặc 弓 屮 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 弢 cấu thành từ 3 chữ: 弓, 山, 又
  • cong, cung, củng
  • san, sơn
  • hựu, lại
  • 2. 弢 cấu thành từ 3 chữ: 弓, 屮, 又
  • cong, cung, củng
  • triệt
  • hựu, lại
  • thao [thao]

    U+5F22, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1;
    Việt bính: tou1;

    thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 弢

    (Danh) Túi cung, vỏ cung.

    (Danh)
    Phiếm chỉ bao, túi.
    ◎Như: quản thao
    ống đựng bút.

    (Danh)
    Binh pháp.
    § Thông thao .

    (Động)
    Giấu kín.
    § Thông thao .

    Nghĩa của 弢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāo]Bộ: 弓- Cung
    Số nét: 8
    Hán Việt: THAO
    1. che; che đậy。囊;套子。
    2. thao lược。韬略,用兵的谋略。

    Chữ gần giống với 弢:

    , , , , , , , , , , , , 𢏑,

    Dị thể chữ 弢

    ,

    Chữ gần giống 弢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弢 Tự hình chữ 弢 Tự hình chữ 弢 Tự hình chữ 弢

    弢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弢 Tìm thêm nội dung cho: 弢