Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp nhất
Hợp lại làm một.Đồng nhất, nhất trí.
◇Lỗ Tấn 迅:
Nhật Bổn đích ngữ văn thị bất hợp nhất đích, học liễu ngữ, khán bất đổng văn
, , (Thư tín tập 集, Trí đường thao 弢).

Nghĩa của 合一 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyī] hợp nhất; kết hợp; phối hợp。合而为一,合成一体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
合一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合一 Tìm thêm nội dung cho: 合一