Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 懂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懂, chiết tự chữ ĐỎNG, ĐỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懂:

懂 đổng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懂

Chiết tự chữ đỏng, đổng bao gồm chữ 心 董 hoặc 忄 董 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懂 cấu thành từ 2 chữ: 心, 董
  • tim, tâm, tấm
  • dỏng, rỗng, xổng, đúng, đũng, đỏng, đổng, đủng
  • 2. 懂 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 董
  • tâm
  • dỏng, rỗng, xổng, đúng, đũng, đỏng, đổng, đủng
  • đổng [đổng]

    U+61C2, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong3, ju4;
    Việt bính: dung2;

    đổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 懂

    (Động) Hiểu rõ, biết.
    ◎Như: nhất khán tựu đổng
    nhìn một cái là hiểu ngay.

    (Tính)
    Măng đổng hồ đồ, không hiểu sự lí.
    § Cũng gọi là mộng đổng .

    đỏng, như "đỏng đảnh" (gdhn)
    đổng, như "nói đổng, chửi đổng" (gdhn)

    Nghĩa của 懂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐỔNG
    hiểu; biết; thạo; thông thạo; hiểu biết。知道;了解。
    懂事
    biết điều; biết chuyện.
    懂行
    thạo nghề; thạo nghiệp vụ
    懂英语
    biết tiếng Anh
    他的话我听懂了。
    tôi hiểu lời anh ấy.
    Từ ghép:
    懂得 ; 懂行 ; 懂门儿 ; 懂事

    Chữ gần giống với 懂:

    , ,

    Chữ gần giống 懂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懂 Tự hình chữ 懂 Tự hình chữ 懂 Tự hình chữ 懂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懂

    đỏng:đỏng đảnh
    đổng:nói đổng, chửi đổng
    懂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懂 Tìm thêm nội dung cho: 懂