cáo cấp
Gặp khó khăn cấp bách xin cứu viện gấp.
◇Sử Kí 史記:
Hậu thập tam tuế, Ngụy dữ Triệu công Hàn, Hàn cáo cấp vu Tề
後十三歲, 魏與趙攻韓, 韓告急于齊 (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳).Tình thế khẩn trương nguy hiểm.
Nghĩa của 告急 trong tiếng Trung hiện đại:
前线告急
tiền tuyến cấp báo xin cứu viện.
灾区告急
vùng bị thiên tai khẩn cầu cứu trợ gấp.
告急电报
điện khẩn; điện báo cấp báo xin cứu viện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 告急 Tìm thêm nội dung cho: 告急
