Từ: 告急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo cấp
Gặp khó khăn cấp bách xin cứu viện gấp.
◇Sử Kí 記:
Hậu thập tam tuế, Ngụy dữ Triệu công Hàn, Hàn cáo cấp vu Tề
歲, , 齊 (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 傳).Tình thế khẩn trương nguy hiểm.

Nghĩa của 告急 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojí] báo nguy; báo cáo tình hình khẩn cấp; cấp báo khẩn cầu; cấp báo; khẩn cầu。报告情况紧急并请求援救(多指军事、灾害等)。
前线告急
tiền tuyến cấp báo xin cứu viện.
灾区告急
vùng bị thiên tai khẩn cầu cứu trợ gấp.
告急电报
điện khẩn; điện báo cấp báo xin cứu viện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
告急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告急 Tìm thêm nội dung cho: 告急