Chữ 衆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衆, chiết tự chữ CHÚNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衆:

衆 chúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衆

Chiết tự chữ chúng bao gồm chữ 血 乑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衆 cấu thành từ 2 chữ: 血, 乑
  • hoét, huyết, tiết
  • chúng [chúng]

    U+8846, tổng 12 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong4;
    Việt bính: zung3
    1. [合衆國] hợp chúng quốc 2. [僧衆] tăng chúng;

    chúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 衆

    Một dạng viết của chữ .

    Chữ gần giống với 衆:

    , , , ,

    Dị thể chữ 衆

    , 𬑔, ,

    Chữ gần giống 衆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衆 Tự hình chữ 衆 Tự hình chữ 衆 Tự hình chữ 衆

    衆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衆 Tìm thêm nội dung cho: 衆