Từ: 品物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẩm vật
Đồ vật.Các vật, vạn vật.
◇Dịch Kinh 經:
Vân hành vũ thi, phẩm vật lưu hình
施, 形 (Kiền quái 卦) Mây bay mưa bày, vạn vật lưu hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
品物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品物 Tìm thêm nội dung cho: 品物