Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑒, chiết tự chữ GIÁM, GƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑒:

鑒 giám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑒

Chiết tự chữ giám, gương bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 网 金 hoặc 臣 丿 一 丶 罒 金 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑒 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 网, 金
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • võng
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鑒 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 罒, 金
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • võng
  • ghim, găm, kim
  • giám [giám]

    U+9452, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gaam3;

    giám

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑒

    Cũng như chữ giám .

    giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
    gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

    Dị thể chữ 鑒

    , , ,

    Chữ gần giống 鑒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑒 Tự hình chữ 鑒 Tự hình chữ 鑒 Tự hình chữ 鑒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑒

    giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
    gương:cái gương; soi gương
    鑒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑒 Tìm thêm nội dung cho: 鑒