Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑒, chiết tự chữ GIÁM, GƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑒:
鑒
Chiết tự chữ 鑒
Chiết tự chữ giám, gương bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 网 金 hoặc 臣 丿 一 丶 罒 金 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鑒 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 网, 金 |
2. 鑒 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 罒, 金 |
Biến thể giản thể: 鉴;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaam3;
鑒 giám
giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaam3;
鑒 giám
Nghĩa Trung Việt của từ 鑒
Cũng như chữ giám 鑑.giám, như "giám định; giám biệt (xét đoán)" (gdhn)
gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑒
| giám | 鑒: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| gương | 鑒: | cái gương; soi gương |

Tìm hình ảnh cho: 鑒 Tìm thêm nội dung cho: 鑒
