Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瘐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘐, chiết tự chữ DÚ, DÚA, DŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘐:

瘐 dũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘐

Chiết tự chữ dú, dúa, dũ bao gồm chữ 病 臾 hoặc 疒 臾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘐 cấu thành từ 2 chữ: 病, 臾
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • du, dũng
  • 2. 瘐 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 臾
  • nạch
  • du, dũng
  • []

    U+7610, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瘐

    (Danh) Bệnh lo buồn, ưu uất.

    (Động)
    Dũ tử
    : (1) Người ở tù đói rét hay mắc bệnh mà chết. (2) Chỉ cây cỏ không có ánh mặt trời khô héo mà chết.
    ◇Quách Mạt Nhược : Dũ tử liễu lưỡng bồn xuân lan (Dũ tử đích xuân lan ) Chết khô rồi hai chậu hoa xuân lan.

    dú, như "ngồi dú một xó" (gdhn)
    dũ, như "quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ" (gdhn)
    dúa, như "diêm dúa" (gdhn)

    Nghĩa của 瘐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: DỮ
    chết đói chết rét trong tù。瘐毙。
    Từ ghép:
    瘐毙 ; 瘐死

    Chữ gần giống với 瘐:

    , ,

    Chữ gần giống 瘐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘐 Tự hình chữ 瘐 Tự hình chữ 瘐 Tự hình chữ 瘐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘐

    :ngồi dú một xó
    dúa:diêm dúa
    :quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ
    瘐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘐 Tìm thêm nội dung cho: 瘐