Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘐, chiết tự chữ DÚ, DÚA, DŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘐:
瘐
Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;
瘐 dũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘐
(Danh) Bệnh lo buồn, ưu uất.(Động) Dũ tử 瘐死: (1) Người ở tù đói rét hay mắc bệnh mà chết. (2) Chỉ cây cỏ không có ánh mặt trời khô héo mà chết.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: Dũ tử liễu lưỡng bồn xuân lan 瘐死了兩盆春蘭 (Dũ tử đích xuân lan 瘐死的春蘭) Chết khô rồi hai chậu hoa xuân lan.
dú, như "ngồi dú một xó" (gdhn)
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ" (gdhn)
dúa, như "diêm dúa" (gdhn)
Nghĩa của 瘐 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘐
| dú | 瘐: | ngồi dú một xó |
| dúa | 瘐: | diêm dúa |
| dũ | 瘐: | quyến dũ (quyến rũ); ủ dũ |

Tìm hình ảnh cho: 瘐 Tìm thêm nội dung cho: 瘐
