Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 在意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại ý
Lưu ý, chú ý.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhị đệ thiết nghi tiểu tâm tại ý, vật phạm Tào công quân lệnh
意, 令 (Đệ thập cửu hồi) Hai em nên lưu ý cẩn thận, chớ phạm vào quân lệnh Tào Công.Để ý, có điều lo nghĩ trong lòng, bận tâm.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Kim kiến Hương Lăng tràng lai, dã lược hữu ta tàm quý, hoàn bất thập phần tại ý
來, 愧, 意 (Đệ bát thập hồi) Nay thấy Hương Lăng đi sầm vào phòng, (Tiết Bàn bị bắt gặp quả tang) cũng có hơi xấu hổ, nhưng thật ra hắn không để ý gì cho lắm.

Nghĩa của 在意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiyì] lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định)。放在心上;留心(多用于否定式)。
这些小事,他是不大在意的。
những việc vặt này, anh ấy không để ý đến đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
在意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在意 Tìm thêm nội dung cho: 在意