Chữ 墉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墉, chiết tự chữ DONG, DUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墉:

墉 dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墉

Chiết tự chữ dong, dung bao gồm chữ 土 庸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墉 cấu thành từ 2 chữ: 土, 庸
  • thổ, đỗ, độ
  • dong, dung, dông, giông
  • dong [dong]

    U+5889, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1, yong2;
    Việt bính: jung4;

    dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 墉

    (Danh) Tường thành.

    (Danh)
    Tường cao.
    ◇Thi Kinh
    : Thùy vị thử vô nha, Hà dĩ xuyên ngã dong , 穿 (Thiệu nam , Hành lộ ) Ai bảo chuột không có răng, (Nếu không) lấy gì mà khoét thủng tường của em?
    dung, như "cao dung (tường quanh thành)" (gdhn)

    Nghĩa của 墉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄘)
    [yōng]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUNG
    tường thành; tường cao。城墙;高墙。

    Chữ gần giống với 墉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 墉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墉 Tự hình chữ 墉 Tự hình chữ 墉 Tự hình chữ 墉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墉

    dung:cao dung (tường quanh thành)
    墉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墉 Tìm thêm nội dung cho: 墉