Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墉, chiết tự chữ DONG, DUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墉:
墉
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4;
墉 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 墉
(Danh) Tường thành.(Danh) Tường cao.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị thử vô nha, Hà dĩ xuyên ngã dong 誰謂鼠無牙, 何以穿我墉 (Thiệu nam 召南, Hành lộ 行露) Ai bảo chuột không có răng, (Nếu không) lấy gì mà khoét thủng tường của em?
dung, như "cao dung (tường quanh thành)" (gdhn)
Nghĩa của 墉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄘)
[yōng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
tường thành; tường cao。城墙;高墙。
[yōng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
tường thành; tường cao。城墙;高墙。
Chữ gần giống với 墉:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墉
| dung | 墉: | cao dung (tường quanh thành) |

Tìm hình ảnh cho: 墉 Tìm thêm nội dung cho: 墉
