Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韌, chiết tự chữ NHÃN, NHẪN, NHẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韌:
韌
Biến thể giản thể: 韧;
Pinyin: ren4, yun4;
Việt bính: jan6 ngan6;
韌 nhận
◎Như: kiên nhận 堅韌 bền bỉ.
(Danh) Thứ da thuộc mềm mà lại bền.
nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)
Pinyin: ren4, yun4;
Việt bính: jan6 ngan6;
韌 nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 韌
(Tính) Mềm và dai.◎Như: kiên nhận 堅韌 bền bỉ.
(Danh) Thứ da thuộc mềm mà lại bền.
nhãn, như "nhãn tính (mềm dai)" (gdhn)
nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)
Chữ gần giống với 韌:
韌,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韌
| nhãn | 韌: | nhãn tính (mềm dai) |
| nhẫn | 韌: | nhẫn tính |

Tìm hình ảnh cho: 韌 Tìm thêm nội dung cho: 韌
