kiên nhẫn
Vững lòng nhẫn nại.
◇Sử Kí 史記:
Ngự sử đại phu Chu Xương, kì nhân kiên nhẫn chất trực
御史大夫周昌, 其人堅忍質直 (Quyển cửu thập lục, Trương thừa tướng truyện 張丞相傳) Ngự sử đại phu Chu Xương, tính người kiên nhẫn ngay thẳng.
Nghĩa của 坚忍 trong tiếng Trung hiện đại:
坚忍不拔的意志。
ý chí vững vàng không lay chuyển được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅
| ghiền | 堅: | ghiền hút (nghiện) |
| gắn | 堅: | gắn bó; hàn gắn |
| keng | 堅: | leng keng |
| kiên | 堅: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiêng | 堅: | kiêng khem, kiêng kị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |

Tìm hình ảnh cho: 堅忍 Tìm thêm nội dung cho: 堅忍
