Từ: 堅忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiên nhẫn
Vững lòng nhẫn nại.
◇Sử Kí 記:
Ngự sử đại phu Chu Xương, kì nhân kiên nhẫn chất trực
昌, 直 (Quyển cửu thập lục, Trương thừa tướng truyện 傳) Ngự sử đại phu Chu Xương, tính người kiên nhẫn ngay thẳng.

Nghĩa của 坚忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānrěn] kiên nhẫn; kiên định; không dao động; không lay chuyển (trong tình hình khó khăn gian khổ)。(在艰苦困难的情况下)坚持而不动摇。
坚忍不拔的意志。
ý chí vững vàng không lay chuyển được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅

ghiền:ghiền hút (nghiện)
gắn:gắn bó; hàn gắn
keng:leng keng
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiêng:kiêng khem, kiêng kị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
堅忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堅忍 Tìm thêm nội dung cho: 堅忍