Chữ 蛃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛃, chiết tự chữ BÍNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛃:

蛃 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛃

Chiết tự chữ bính bao gồm chữ 虫 丙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛃 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 丙
  • chùng, hủy, trùng
  • biếng, bính
  • bính [bính]

    U+86C3, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing3;
    Việt bính: ;

    bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛃

    (Danh) Tức y ngư , một loại mọt, mình nhỏ, màu trắng bạc, ăn mục quần áo, sách vở.
    § Còn có những tên sau: bích ngư , đố trùng , đố ngư , bạch ngư .

    Nghĩa của 蛃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīng]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    mọt; con mọt。即"衣鱼"。
    [bǐng]
    (côn trùng thuộc họ Campodeidae)。蛃属昆虫的通称。

    Chữ gần giống với 蛃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蛃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛃 Tự hình chữ 蛃 Tự hình chữ 蛃 Tự hình chữ 蛃

    蛃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛃 Tìm thêm nội dung cho: 蛃