Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛃, chiết tự chữ BÍNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛃:
蛃
Pinyin: bing3;
Việt bính: ;
蛃 bính
Nghĩa Trung Việt của từ 蛃
(Danh) Tức y ngư 衣魚, một loại mọt, mình nhỏ, màu trắng bạc, ăn mục quần áo, sách vở.§ Còn có những tên sau: bích ngư 壁魚, đố trùng 蠹蟲, đố ngư 蠹魚, bạch ngư 白魚.
Nghĩa của 蛃 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīng]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 11
Hán Việt:
mọt; con mọt。即"衣鱼"。
[bǐng]
(côn trùng thuộc họ Campodeidae)。蛃属昆虫的通称。
Số nét: 11
Hán Việt:
mọt; con mọt。即"衣鱼"。
[bǐng]
(côn trùng thuộc họ Campodeidae)。蛃属昆虫的通称。
Chữ gần giống với 蛃:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蛃 Tìm thêm nội dung cho: 蛃
