Từ: 奖状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奖状:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奖 • 状

Nghĩa của 奖状 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngzhuàng] giấy khen; bằng khen。为奖励而发给的证书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng奖:tưởng (ban tặng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng状:sự trạng
奖状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奖状 Tìm thêm nội dung cho: 奖状