Từ: 奸巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian xảo
Gian trá, xảo quyệt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hoàng Hạo gian xảo chuyên quyền, nãi Linh Đế thì thập thường thị dã
權, 也 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Hoàng Hạo gian trá chuyên quyền; chẳng khác gì lũ mười quan thường thị đời vua Linh Đế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
奸巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸巧 Tìm thêm nội dung cho: 奸巧