Chữ 舠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舠, chiết tự chữ ĐAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 舠:

舠 đao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舠

Chiết tự chữ đao bao gồm chữ 舟 刀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舠 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 刀
  • chu, châu
  • dao, đao, đeo
  • đao [đao]

    U+8220, tổng 8 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao1;
    Việt bính: dou1;

    đao

    Nghĩa Trung Việt của từ 舠

    (Danh) Chiếc thuyền con, hình giống như con dao.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Cảng khẩu thính triều tạm hệ đao (Lâm cảng dạ bạc ) Nơi cửa biển nghe thủy triều, tạm buộc thuyền con.

    (Danh)
    Một thứ chén rượu lớn.
    ◇Lí Đức Dụ : Thùy phục khuyến kim đao? (Thuật mộng ) Ai lại mời chén vàng?

    Chữ gần giống với 舠:

    , ,

    Chữ gần giống 舠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舠 Tự hình chữ 舠 Tự hình chữ 舠 Tự hình chữ 舠

    舠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舠 Tìm thêm nội dung cho: 舠